TanroDictionary Sổ từ

drub

/ˈdrəb/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nện, giã, quật, đánh đòn.động từ
  2. Đánh bại không còn manh giáp.động từ

Ví dụ

  1. They will drub the team in the final.

  2. Our team will drub them in the final.

  3. to drub something into somebody

    nện cho một trận để nhồi nhét cái gì vào đầu ai

  4. to drub something out of somebody

    nện cho ai một trận để bắt phải khai ra cái gì

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép