Nghĩa tiếng Việt
- Cạn khô (sông, hồ).động từ
- Cạn kiệt nguồn cung.động từ
- Cứng họng, quên lời.động từ
- Lau khô bát đĩa sau khi rửa.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The lake dried up because of the water extraction for cotton farming.
-
His income dried up when cheaper options became available.
-
She dried up in the press conference.
-
I washed and dried up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép