TanroDictionary Sổ từ

dubbin

/ˈdʌbɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mỡ (để bôi vào da thuộc).danh từ

Ví dụ

  1. He rubbed dubbin onto the leather boots.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép