Nghĩa tiếng Việt
- Mỡ (để bôi vào da thuộc).danh từ
Ví dụ
-
He rubbed dubbin onto the leather boots.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʌbɪn/
He rubbed dubbin onto the leather boots.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép