TanroDictionary Sổ từ

dubbing

/ˈdʌbɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dub.động từ
  2. Sự phong tước hiệp sĩ (bằng cách lấy gươm gõ nhẹ vào vai).danh từ
  3. Sự phong tên cho; sự gán tên cho, sự đặt tên cho.danh từ
  4. Sự bôi mỡ (vào da thuộc); mỡ (để bôi vào da thuộc).danh từ
  5. Sự sang sửa (ruồi giả làm mồi câu).danh từ
  6. Sự lồng tiếng, sự lồng nhạc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was dubbing the film with a clear voice.

  2. The knight's dubbing was a proud moment.

  3. The teacher was dubbing the pet with a new name.

  4. The worker was dubbing the leather to keep it soft.

  5. He was dubbing the fly to make it more tempting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép