Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dub.động từ
- Sự phong tước hiệp sĩ (bằng cách lấy gươm gõ nhẹ vào vai).danh từ
- Sự phong tên cho; sự gán tên cho, sự đặt tên cho.danh từ
- Sự bôi mỡ (vào da thuộc); mỡ (để bôi vào da thuộc).danh từ
- Sự sang sửa (ruồi giả làm mồi câu).danh từ
- Sự lồng tiếng, sự lồng nhạc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was dubbing the film with a clear voice.
-
The knight's dubbing was a proud moment.
-
The teacher was dubbing the pet with a new name.
-
The worker was dubbing the leather to keep it soft.
-
He was dubbing the fly to make it more tempting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép