Nghĩa tiếng Việt
- Sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự hồ nghi.danh từ
- Tính đáng ngờ, tính không đáng tin cậy.danh từ
Tiếng Nhật
- 疑問ぎもんnghi vấn, câu hỏi, sự ngờ vực
Ví dụ
-
They discussed the dubiousness today.
-
There is some dubiousness in that report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép