TanroDictionary Sổ từ

duck-out

/ˈdəkˈɑʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (quân sự), (từ lóng) sự đào ngũ.danh từ

Ví dụ

  1. His duck-out shocked the whole team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép