TanroDictionary Sổ từ

ducking

/ˈdəkin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của duckđộng từ
  2. Sự săn vịt trời.danh từ
  3. Sự ngụp lặn, sự dìm.danh từ
  4. phân từ hiện tại của duckđộng từ

Ví dụ

  1. He was ducking under the low branch.

  2. The ducking made the hunters laugh.

  3. The ducking in the pool felt refreshing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép