TanroDictionary Sổ từ

duel

/ˈdjuːəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc đọ kiếm tay đôi, cuộc đọ súng tay đôi (để thanh toán một mối bất hoà, một mối hận thù...).danh từ
  2. Cuộc tranh chấp tay đôi (giữa hai người, hai đảng phái...).danh từ
  3. Đọ kiếm tay đôi, đọ súng tay đôi.động từ
  4. Tranh chấp tay đôi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The two men had a sword duel.

  2. The debate became a fierce duel of ideas.

  3. The knights duel at sunrise in the tale.

  4. The two teams duel for the top place.

  5. an artillery duel

    một cuộc đọ pháo

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép