TanroDictionary Sổ từ

duetto

/duːˈetəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem duet: bản nhạc cho bộ đôi, bản đuyê (hát hoặc đàn)danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The entry duetto points to duet.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép