TanroDictionary Sổ từ

duet

/djuˈet/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. bản nhạc cho bộ đôi, bản đuyê (hát hoặc đàn).danh từ
  2. Cặp đôi, bộ đôi.danh từ
  3. Cuộc đàm thoại.danh từ
  4. Cuộc đấu khẩu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Their duet sounded soft and warm tonight.

  2. The pair moved like a perfect duet.

  3. Our duet turned into a long conversation.

  4. Their duet became a funny argument.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép