Nghĩa tiếng Việt
- bản nhạc cho bộ đôi, bản đuyê (hát hoặc đàn).danh từ
- Cặp đôi, bộ đôi.danh từ
- Cuộc đàm thoại.danh từ
- Cuộc đấu khẩu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Their duet sounded soft and warm tonight.
-
The pair moved like a perfect duet.
-
Our duet turned into a long conversation.
-
Their duet became a funny argument.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép