TanroDictionary Sổ từ

dui

/ˌdiː juː ˈaɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lái xe dưới sự ảnh hưởng (của rượu hay ma túy).danh từ

Ví dụ

  1. He was charged with dui after the stop.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép