Nghĩa tiếng Việt
- Lái xe dưới sự ảnh hưởng (của rượu hay ma túy).danh từ
Ví dụ
-
He was charged with dui after the stop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdiː juː ˈaɪ/
He was charged with dui after the stop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép