Nghĩa tiếng Việt
- Công tước.danh từ
- Nắm tay, nắm đấm.danh từ
Tiếng Nhật
- 公爵こうしゃくcông tước
Ví dụ
-
The duke visited the castle by noon.
-
He raised his duke in a playful gesture.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép