Nghĩa tiếng Việt
- Hai, kép đôi.tính từ
- Nhà cho hai hộ ở.danh từ
Tiếng Nhật
- 二重にじゅうgấp đôi, hai lớp, kép
Ví dụ
-
We bought a beautiful duplex house.
-
They rented a duplex near the station.
-
a duplex lamp
đèn hai bấc
-
duplex telegrapghy
điện báo hai chiều
-
duplex appartment
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) buồng hai tầng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép