TanroDictionary Sổ từ

duplex

/ˈdjuːpleks/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hai, kép đôi.tính từ
  2. Nhà cho hai hộ ở.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We bought a beautiful duplex house.

  2. They rented a duplex near the station.

  3. a duplex lamp

    đèn hai bấc

  4. duplex telegrapghy

    điện báo hai chiều

  5. duplex appartment

    (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) buồng hai tầng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép