TanroDictionary Sổ từ

duplicate

/ˈdjuːplɪkeɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản sao.danh từ
  2. Vật trùng lặp, vật giống hệt, vật làm giống hệt (một vật khác).danh từ
  3. Từ đồng nghĩa.danh từ
  4. Biên lai cầm đồ.danh từ
  5. Gồm hai bộ phận đúng nhau; thành hai bản.tính từ
  6. Trùng lặp; giống hệt (một vật khác).tính từ
  7. Gấp hai, gấp đôi, to gấp đôi, nhiều gấp đôi.tính từ
  8. Sao lại, sao lục, làm thành hai bản.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please make a duplicate of this key.

  2. We found a duplicate of the photo.

  3. That word has a useful duplicate in speech.

  4. He kept the duplicate in his wallet.

  5. The form is duplicate and easy to file.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép