Nghĩa tiếng Việt
- Bản sao.danh từ
- Vật trùng lặp, vật giống hệt, vật làm giống hệt (một vật khác).danh từ
- Từ đồng nghĩa.danh từ
- Biên lai cầm đồ.danh từ
- Gồm hai bộ phận đúng nhau; thành hai bản.tính từ
- Trùng lặp; giống hệt (một vật khác).tính từ
- Gấp hai, gấp đôi, to gấp đôi, nhiều gấp đôi.tính từ
- Sao lại, sao lục, làm thành hai bản.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please make a duplicate of this key.
-
We found a duplicate of the photo.
-
That word has a useful duplicate in speech.
-
He kept the duplicate in his wallet.
-
The form is duplicate and easy to file.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép