Nghĩa tiếng Việt
- Sự sao lại, sự sao lục, sự làm thành hai bản.danh từ
- Sự gấp đôi, sự nhân đôi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The duplication of files took a minute.
-
The system prevents duplication of records.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép