TanroDictionary Sổ từ

duplication

/ˌdjuːplɪˈkeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sao lại, sự sao lục, sự làm thành hai bản.danh từ
  2. Sự gấp đôi, sự nhân đôi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The duplication of files took a minute.

  2. The system prevents duplication of records.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép