Nghĩa tiếng Việt
- Trải qua, trong lúc, trong thời gian.E
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I read during the long train ride.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdjʊərɪŋ/
I read during the long train ride.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép