Nghĩa tiếng Việt
- Biết vâng lời, biết nghe lời.tính từ
- Biết tôn kính, biết kính trong (người trên).tính từ
- Có ý thức chấp hành nhiệm vụ; sẵn sàng chấp hành nhiệm vụ, sẵn sàng làm bổn phận.tính từ
Ví dụ
-
The dutiful son called every week.
-
He gave a dutiful bow to his elder.
-
She stayed dutiful through the busy season.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép