TanroDictionary Sổ từ

dutiful

/ˈdjuːtɪfl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biết vâng lời, biết nghe lời.tính từ
  2. Biết tôn kính, biết kính trong (người trên).tính từ
  3. Có ý thức chấp hành nhiệm vụ; sẵn sàng chấp hành nhiệm vụ, sẵn sàng làm bổn phận.tính từ

Ví dụ

  1. The dutiful son called every week.

  2. He gave a dutiful bow to his elder.

  3. She stayed dutiful through the busy season.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép