TanroDictionary Sổ từ

dyke

/daɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đê, con đê (đi qua chỗ lội).danh từ
  2. Rãnh, hào, mương, sông đào.danh từ
  3. Chướng ngại, sự ngăn cản, sự cản trở.danh từ
  4. , (địa lý, địa chất) đaicơ thể tường.danh từ
  5. Đắp đê, bảo vệ bằng đê.động từ
  6. Đào hào quanh, đào rãnh quanh (cho thoát nước).động từ

Tiếng Nhật

  • レズ(miệt thị) đồng tính nữ (lesbian, có thể mang ý miệt thị)

Ví dụ

  1. We crossed the dyke to reach the field.

  2. Water flowed through the dyke beside the road.

  3. Fear became a dyke against his plans.

  4. The map showed a dyke running through the hill.

  5. Engineers dyke the shore to protect the village.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép