Nghĩa tiếng Việt
- Người trị vì vua (của một triều đại).danh từ
Ví dụ
-
The dynast ruled the kingdom for years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɑɪˌnæst/
The dynast ruled the kingdom for years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép