TanroDictionary Sổ từ

earnest

/ˈɜːnɪst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đứng đắn, nghiêm chỉnh.tính từ
  2. Sốt sắng, tha thiết.tính từ
  3. Thái độ đứng đắn, thái độ nghiêm chỉnh.danh từ
  4. Tiền đặt cọc.danh từ
  5. Sự bảo đảm.danh từ
  6. Điềm, điều báo hiệu trước.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She gave me a earnest look.

  2. He is earnest about improving his skills.

  3. They began to talk in earnest now.

  4. We paid a small earnest to hold the room.

  5. A written promise gave us earnest.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép