Nghĩa tiếng Việt
- Đứng đắn, nghiêm chỉnh.tính từ
- Sốt sắng, tha thiết.tính từ
- Thái độ đứng đắn, thái độ nghiêm chỉnh.danh từ
- Tiền đặt cọc.danh từ
- Sự bảo đảm.danh từ
- Điềm, điều báo hiệu trước.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She gave me a earnest look.
-
He is earnest about improving his skills.
-
They began to talk in earnest now.
-
We paid a small earnest to hold the room.
-
A written promise gave us earnest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép