TanroDictionary Sổ từ

earnestness

/ˈɜːnɪstnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính đứng đắn, tính nghiêm chỉnh.danh từ
  2. Tính sốt sắng, tính tha thiết.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His earnestness impressed the coach.

  2. She spoke with earnestness about the plan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép