Nghĩa tiếng Việt
- Tính đứng đắn, tính nghiêm chỉnh.danh từ
- Tính sốt sắng, tính tha thiết.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His earnestness impressed the coach.
-
She spoke with earnestness about the plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép