Nghĩa tiếng Việt
- Lễ Phục sinh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Children love to hunt for easter eggs.
-
easter eggs
trứng Phục sinh (trứng tô màu để tặng bạn bè vào dịp lễ Phục sinh)
-
easter offerings
tiền lễ Phục sinh (cúng nhà thờ vào dịp lễ Phục sinh)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép