TanroDictionary Sổ từ

ec

/ˈek/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khu trung tâm phía đông (east central).X

Ví dụ

  1. The old form ec appears in texts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép