Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng dội, tiếng vang.danh từ
- Sự bắt chước mù quáng.danh từ
- Người bắt chước mù quáng; người ủng hộ mù quáng.danh từ
- Thể thơ liên hoàn.danh từ
- Ám hiệu (cho biết số lá bài mình có trong hoa đang đánh) cho đồng bọn.danh từ
- Tiếng vang (nhân cách hoá).danh từ
- Dội lại, vang lại (tiếng động).động từ
- Lặp lại (lời ai), lặp lại lời (ai), lặp lại ý kiến (ai).động từ
Tiếng Nhật
- 反響はんきょうtiếng vang, tiếng vọng
- 響きひびきtiếng vang, dư âm
- 鳴るなるkêu, reo, vang, rền
- 響き渡るひびきわたるvang dội, vang vọng
Ví dụ
-
I could hear an echo in the cave.
-
The echo repeated his song from the hills.
-
She became an echo of her friend's opinions.
-
The poem used echo to link each line.
-
He used echo to signal his partner at the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép