TanroDictionary Sổ từ

echo

/ˈekəʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng dội, tiếng vang.danh từ
  2. Sự bắt chước mù quáng.danh từ
  3. Người bắt chước mù quáng; người ủng hộ mù quáng.danh từ
  4. Thể thơ liên hoàn.danh từ
  5. Ám hiệu (cho biết số lá bài mình có trong hoa đang đánh) cho đồng bọn.danh từ
  6. Tiếng vang (nhân cách hoá).danh từ
  7. Dội lại, vang lại (tiếng động).động từ
  8. Lặp lại (lời ai), lặp lại lời (ai), lặp lại ý kiến (ai).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I could hear an echo in the cave.

  2. The echo repeated his song from the hills.

  3. She became an echo of her friend's opinions.

  4. The poem used echo to link each line.

  5. He used echo to signal his partner at the table.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép