Nghĩa tiếng Việt
- Sự dàn quân theo hình bậc thang.danh từ
- Cấp bậc (dân sự).danh từ
- Dàn quân theo hình bậc thang.động từ
Ví dụ
-
The troops moved in an echelon formation.
-
She rose through each echelon of the company.
-
They echelon the scouts across the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép