TanroDictionary Sổ từ

echelon

/ˈeʃəlɒn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dàn quân theo hình bậc thang.danh từ
  2. Cấp bậc (dân sự).danh từ
  3. Dàn quân theo hình bậc thang.động từ

Ví dụ

  1. The troops moved in an echelon formation.

  2. She rose through each echelon of the company.

  3. They echelon the scouts across the field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép