TanroDictionary Sổ từ

echographia

/ˌekəʊˈɡɑːrfiːə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với ultrasonography: Khoa chẩn đoán bằng siêu âmdanh từ

Ví dụ

  1. The doctor used echographi to check the baby.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép