TanroDictionary Sổ từ

eclectic

/ɪˈklektɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. không đồng nhất, hỗn tạptính từ
  2. chiết trung.tính từ
  3. Người chiết trung.danh từ
  4. Đa dạng, pha trộn từ nhiều nguồn phong cách khác nhau.tính từ

Ví dụ

  1. Her tastes are eclectic and varied.

  2. The library has an eclectic collection.

  3. He became an eclectic after many studies.

  4. His living room has an eclectic mix of vintage furniture and modern art.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép