Nghĩa tiếng Việt
- Có thể ăn được (không độc).tính từ
- Vật ăn được.danh từ
- Thức ăn.danh từ
Tiếng Nhật
- 食用しょくようdùng làm thực phẩm, ăn được
Ví dụ
-
This fruit is edible and tastes sweet.
-
We packed some edible for the picnic.
-
The market sold edible made from rice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép