TanroDictionary Sổ từ

edible

/ˈedəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể ăn được (không độc).tính từ
  2. Vật ăn được.danh từ
  3. Thức ăn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This fruit is edible and tastes sweet.

  2. We packed some edible for the picnic.

  3. The market sold edible made from rice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép