Nghĩa tiếng Việt
- Giáo dục, cho ăn học.động từ
- Dạy (súc vật... ).động từ
- Rèn luyện (kỹ năng... ).động từ
Tiếng Nhật
- 育てるそだてるnuôi, nuôi dưỡng
- 仕込むしこむhuấn luyện, dạy dỗ
- 育て上げるそだてあげるnuôi dạy khôn lớn, đào tạo
Ví dụ
-
Parents must educate children with patience.
-
Farmers educate animals with gentle rewards.
-
Practice can educate your listening skills.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép