Nghĩa tiếng Việt
- Có hiệu quả, có hiệu lực (thuốc... ).tính từ
- Sinh lợi (tiền vốn... ).tính từ
Ví dụ
-
This cream is efficacious for dry skin.
-
The new plan was highly efficacious.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép