TanroDictionary Sổ từ

efficacious

/ˌefɪˈkeɪʃəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hiệu quả, có hiệu lực (thuốc... ).tính từ
  2. Sinh lợi (tiền vốn... ).tính từ

Ví dụ

  1. This cream is efficacious for dry skin.

  2. The new plan was highly efficacious.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép