Nghĩa tiếng Việt
- Xem effort: Công sức, sự cố gắng, sự ráng sức; sự cố thử làmtính từ
Ví dụ
-
The entry effortful points to effort.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fɜːtfəl/
The entry effortful points to effort.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép