Nghĩa tiếng Việt
- Phát sáng; chiếu sáng.động từ
Ví dụ
-
The lamp seemed to effulge through the fog.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈfʌldʒ/
The lamp seemed to effulge through the fog.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép