TanroDictionary Sổ từ

egoist

/ˈiːˌɡoʊɪst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ích kỷ, người cho mình là trên hết.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. An egoist always puts himself first.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép