TanroDictionary Sổ từ

egotistical

/ˌeɡəʊˈɪstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyết ta là nhất, (thuộc) thuyết ta là trên hết.tính từ
  2. Tự cao tự đại.tính từ
  3. Ích kỷ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His egotistical tone made the room quiet.

  2. An egotistical remark can ruin a friendly talk.

  3. Her egotistical habits hurt the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép