Nghĩa tiếng Việt
- Thuyết ta là nhất, (thuộc) thuyết ta là trên hết.tính từ
- Tự cao tự đại.tính từ
- Ích kỷ.tính từ
Tiếng Nhật
- 身勝手みがってích kỷ, tự cho mình là trung tâm
Ví dụ
-
His egotistical tone made the room quiet.
-
An egotistical remark can ruin a friendly talk.
-
Her egotistical habits hurt the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép