TanroDictionary Sổ từ

eighteen

/ˌeɪˈtiːn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mười tám.tính từ
  2. Số mười tám.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. My sister is eighteen years old now.

  2. Eighteen students joined the reading club.

  3. to be eighteen

    mười tám tuổi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép