TanroDictionary Sổ từ

either

/ˈaɪðə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mỗi (trong hai), một (trong hai).tính từ
  2. Cả hai.tính từ
  3. Mỗi người (trong hai), mỗi vật (trong hai); một người (trong hai); một vật (trong hai).danh từ
  4. Cả hai (người, vật).danh từ
  5. Hoặc.C
  6. Cũng phải thế.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You may choose either coat.

  2. You can park your car on either side.

  3. Either of us can finish the work today.

  4. Either can answer the question.

  5. You can have either tea or coffee.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép