Nghĩa tiếng Việt
- Mỗi (trong hai), một (trong hai).tính từ
- Cả hai.tính từ
- Mỗi người (trong hai), mỗi vật (trong hai); một người (trong hai); một vật (trong hai).danh từ
- Cả hai (người, vật).danh từ
- Hoặc.C
- Cũng phải thế.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You may choose either coat.
-
You can park your car on either side.
-
Either of us can finish the work today.
-
Either can answer the question.
-
You can have either tea or coffee.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép