Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của elateđộng từ
- Phấn chấn, phấn khởi, hân hoan, hoan hỉ.tính từ
- Tự hào, hãnh diện.tính từ
Ví dụ
-
He elated his team with kind praise.
-
She felt elated after passing the exam.
-
He was elated by his strong result.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép