TanroDictionary Sổ từ

elated

/iˈleɪtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của elateđộng từ
  2. Phấn chấn, phấn khởi, hân hoan, hoan hỉ.tính từ
  3. Tự hào, hãnh diện.tính từ

Ví dụ

  1. He elated his team with kind praise.

  2. She felt elated after passing the exam.

  3. He was elated by his strong result.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép