Nghĩa tiếng Việt
- Chất điện phân.danh từ
Tiếng Nhật
- 電解質でんかいしつchất điện giải
Ví dụ
-
Salt water is a good electrolyte.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈlektrəlaɪt/
Salt water is a good electrolyte.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép