Nghĩa tiếng Việt
- Súng điện tử.danh từ
Ví dụ
-
She saw the electron gun yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈlɛkˌtrɑːn ˈɡən/
She saw the electron gun yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép