Nghĩa tiếng Việt
- , (nghĩa bóng) khêu ra, gợi ra, moi.động từ
- Suy ra, luận ra (sự thật).động từ
Ví dụ
-
How can we elicit an honest answer?
-
The test results elicit an important truth.
-
to elicit an answer
moi ra câu trả lời
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép