TanroDictionary Sổ từ

eligible

/ˈelɪdʒəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đủ điều kiện, đủ tư cách, thích hợp.tính từ
  2. Có thể chọn được.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You are eligible for the job if you have experience.

  2. They are looking for an eligible candidate for the role.

  3. eligible for membership

    đủ tư cách làm một hội viên

  4. an eligible youngman

    một chàng thanh niên có thể lấy làm chồng được

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép