Nghĩa tiếng Việt
- Đủ điều kiện, đủ tư cách, thích hợp.tính từ
- Có thể chọn được.tính từ
Tiếng Nhật
- 適格てきかくđủ tư cách, đủ điều kiện, có năng lực
Ví dụ
-
You are eligible for the job if you have experience.
-
They are looking for an eligible candidate for the role.
-
eligible for membership
đủ tư cách làm một hội viên
-
an eligible youngman
một chàng thanh niên có thể lấy làm chồng được
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép