Nghĩa tiếng Việt
- (Thành Phố Elizabeth) Một thành phố cảng công nghiệp ở đông bắc New Jersey (Hoa Kỳ), nằm trên vịnh Newark.danh từ
- (Port Elizabeth) Một thành phố nằm ở tỉnh Estern Cape, Cộng hòa Nam Phi.danh từ
- Hai vị nữ hoàng nước Anh mang tên Elizabeth: Elizabeth I (1558-1603), Elizabeth (1926)danh từ
Ví dụ
-
The elizabeth was important at work.
-
They discussed the elizabeth today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép