Nghĩa tiếng Việt
- Tài hùng biện.danh từ
- Môn tu từ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her eloquence won the crowd in minutes.
-
He studied eloquence and public speaking at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép