TanroDictionary Sổ từ

elude

/iˈluːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tránh, né, lảng tránh (cú đấm, sự khó khăn, sự quan sát... ).động từ
  2. Trốn tránh (luật pháp, trách nhiệm... ).động từ
  3. Vượt quá (sự hiểu biết... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She tried to elude the flying ball.

  2. He cannot elude his duties forever.

  3. The meaning elude even careful readers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép