Nghĩa tiếng Việt
- Tránh, né, lảng tránh (cú đấm, sự khó khăn, sự quan sát... ).động từ
- Trốn tránh (luật pháp, trách nhiệm... ).động từ
- Vượt quá (sự hiểu biết... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She tried to elude the flying ball.
-
He cannot elude his duties forever.
-
The meaning elude even careful readers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép