Nghĩa tiếng Việt
- Ướp (xác chết).động từ
- Ướp chất thơm.động từ
- Giữ cho khỏi bị quên; giữ trân trọng; ghi nhớ.động từ
Ví dụ
-
The funeral home will embalm the body today.
-
She used oil to embalm the cloth with fragrance.
-
We embalm the memory of that happy summer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép