TanroDictionary Sổ từ

embark

/ɪmˈbɑːk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho lên tàu (lính, hàng... ) ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) imbark).động từ
  2. Lên tàu.động từ
  3. Lao vào, dấn mình vào, bắt tay vào (công việc gì... ) ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) imbark).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We embark the goods before sunrise.

  2. They will embark at the next port.

  3. She decided to embark on a new project.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép