TanroDictionary Sổ từ

embay

/ɪmˈbeɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho (tàu) đỗ vào vịnh.động từ
  2. Đẩy (tàu) vào vịnh (cơn gió).động từ

Ví dụ

  1. The wind can embay the small boat.

  2. A strong current embraced the ship.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép