Nghĩa tiếng Việt
- Sự chạm nổi, sự rập nổ, sự làm nổi.danh từ
Ví dụ
-
The cover had an embossment of small stars.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪmˈbɑːsmənt/
The cover had an embossment of small stars.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép