TanroDictionary Sổ từ

embrangle

/ɪmˈbræŋɡəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. làm rối, làm rối rắm, làm rối tung.động từ

Ví dụ

  1. Don't embrangle the issue with extra details.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép