Nghĩa tiếng Việt
- làm rối, làm rối rắm, làm rối tung.động từ
Ví dụ
-
Don't embrangle the issue with extra details.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪmˈbræŋɡəl/
Don't embrangle the issue with extra details.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép