Nghĩa tiếng Việt
- Nổi lên, hiện ra, lòi ra.động từ
- Nổi bật lên, rõ nét lên; nổi lên, nảy ra (vấn đề... ).động từ
- Thoát khỏi (sự đau khổ).động từ
Tiếng Nhật
- 飛び出すとびだすlao ra, nhảy ra
- 浮かぶうかぶnổi, lơ lửng
- 浮かび上がるうかびあがるnổi lên mặt nước
Ví dụ
-
A warm smell began to emerge from the kitchen.
-
A new problem began to emerge in class.
-
He worked hard to emerge from sadness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép